Hiệu suất năng lượng tối đa trong vận hành liên tục – Tủ vi khí hậu Memmert HPP2200eco của hãng MEMMERT từ Đức là model có dung tích lớn nhất 2140 lít, được thiết kế với giải pháp lưu mẫu quy mô "khổng lồ", chuyên dụng cho các tập đoàn dược phẩm lớn thực hiện thử nghiệm độ ổn định lưu mẫu dài hạn (theo ICH Q1A), các viện nghiên cứu nông nghiệp quy mô lớn hoặc phòng kiểm nghiệm linh kiện xe hơi, vật liệu công nghiệp đại trà.


Thông số kỹ thuật
- Dung tích buồng: 2140 lít.
- Kích thước trong: Rộng 1972 x Cao 1450 x Sâu 750 (mm).
- Kích thước ngoài: Rộng 2157 x Cao 1913 x Sâu 905 (mm) (Kích thước dạng tủ đôi nằm ngang siêu lớn, có bánh xe chịu tải cao).
- Hệ thống cửa: Gồm 3 cánh cửa ngoài bằng thép không gỉ vững chãi và các cánh cửa kính cường lực góc rộng phía trong.
- Hệ thống khay: Đi kèm 6 khay lưới bằng thép không gỉ cao cấp, khả năng lắp đặt tối đa lên tới 42 khay, với tổng tải trọng chịu lực toàn buồng lên đến 330 kg.
Ưu điểm nổi bật
- Độ đồng đều nhiệt - ẩm hoàn hảo: Khí đối lưu được vi xử lý kiểm soát kết hợp với 2 cảm biến Pt100 độc lập (chuẩn DIN Class A). Việc phân bổ các tấm Peltier đa điểm giúp phân phối nhiệt độ và độ ẩm tương đối đồng đều tuyệt đối tại mọi ngóc ngách của 42 tầng khay mẫu.
- Hệ thống gia nhiệt Peltier và làm lạnh đặc biệt để kiểm soát nhiệt độ chính xác và đồng nhất.
- Hệ thống điều khiển TwinDISPLAY: Trang bị hai màn hình màu độ phân giải cao TFT, cho phép lập trình chương trình phức tạp, kiểm soát tối ưu các thông số và lưu trữ dữ liệu qua cổng kết nối.
- Cắt giảm 90% chi phí điện năng: Đối với một buồng tủ thể tích hơn 2000 lít, hệ thống máy nén thông thường sẽ tiêu thụ lượng điện cực lớn và tỏa nhiệt kinh khủng ra phòng lab. Nhờ công nghệ Advanced Peltier đa điểm tích hợp ở vách sau, HPP2200eco hoạt động siêu tiết kiệm năng lượng, không tạo tiếng ồn, không rung lắc và hoàn toàn loại bỏ việc bảo dưỡng gas lạnh
- Thân thiện với môi trường: Tủ vận hành hoàn toàn không cần môi chất lạnh (gas lạnh), hạn chế tối đa việc bảo dưỡng định kỳ.
- Thiết kế cửa kính kết hợp ô quan sát: Để tối ưu cho kích thước siêu lớn, các cánh cửa thép ngoài được thiết kế tích hợp các phân khu kính (glass sector). Điều này cho phép người vận hành quan sát bao quát lượng mẫu đồ sộ bên trong một cách trực quan mà không cần phải mở bung cửa ngoài làm xáo trộn môi trường đồng nhất của tủ
- Dải nhiệt độ cài đặt (không đèn, có độ ẩm): +15 đến +60 °C
- Dải nhiệt độ cài đặt (không đèn, không độ ẩm): 0 đến +70 °C
- Dải nhiệt độ làm việc (không đèn, có độ ẩm): +15 °C (thấp hơn nhiệt độ môi trường ít nhất 10 °C) đến +60 °C
- Dải nhiệt độ làm việc (không đèn, không độ ẩm): 0 °C (thấp hơn nhiệt độ môi trường ít nhất 20 °C) đến +70 °C
- Độ chính xác cài đặt nhiệt độ: 0.1 °C
- Cảm biến nhiệt độ: 2 cảm biến Pt100 độ chính xác chuẩn DIN Class A tích hợp mạch 4 dây giúp giám sát lẫn nhau và tự động tiếp quản chức năng điều khiển khi xảy ra lỗi.
- Dải cài đặt độ ẩm: 10 – 80% RH (Độ ẩm tương đối)
- Cấp nước ẩm: Cấp ẩm bằng nước cất từ bình chứa bên ngoài thông qua vi bơm tự mồi.
- Hệ thống tạo ẩm: Tạo ẩm bằng bộ phát hơi nước nóng.
- Hệ thống khử ẩm: Khử ẩm bằng bẫy lạnh ứng dụng công nghệ Peltier.
- Độ chính xác cài đặt độ ẩm: 0.5% RH.
- Giao diện điều khiển (ControlCOCKPIT): Màn hình đôi cao cấp TwinDISPLAY. Bộ điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số đa chức năng thích ứng tích hợp 2 màn hình màu TFT độ phân giải cao.
- Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Séc, Hungary, Ý, Trung Quốc.
- Các tham số có thể điều chỉnh: Nhiệt độ (°C hoặc °F), độ ẩm tương đối, thời gian chương trình, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông.
- Bộ hẹn giờ (Timer): Bộ đếm ngược kỹ thuật số cài đặt thời gian mục tiêu, điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày.
- Chức năng HeatBALANCE: Cho phép điều chỉnh cân bằng hiệu suất gia nhiệt giữa mạch trên và mạch dưới từ -50% đến +50%.
- Chức năng SetpointWAIT: Thời gian tiến trình thử nghiệm sẽ không đếm ngược cho đến khi tủ đạt tới nhiệt độ cài đặt.
- Hiệu chuẩn (Calibration): Cho phép lựa chọn tự do 3 giá trị hiệu chuẩn cho cả nhiệt độ và độ ẩm.
- Giao diện kết nối: Cổng mạng Ethernet LAN, cổng USB.
- Lưu trữ dữ liệu: Chương trình chạy được tự động lưu lại trong trường hợp xảy ra sự cố mất điện.
- Lập trình: Sử dụng phần mềm AtmoCONTROL (cung cấp trong USB đi kèm) để lập trình, quản lý và truyền dữ liệu chương trình qua giao diện Ethernet hoặc cổng USB.
- Kiểm soát nhiệt độ: Bộ giám sát quá nhiệt và hạ nhiệt TWW, cấp bảo vệ Class 3.3.
- Hệ thống an toàn tự động (AutoSAFETY): Tích hợp thêm bộ bảo vệ quá nhiệt và hạ nhiệt tự động "ASF", tự động chạy bám theo giá trị cài đặt trong một khoảng dung sai định sẵn; phát báo động khi quá nhiệt hoặc hạ nhiệt; tự động ngắt chức năng gia nhiệt nếu quá nhiệt và ngắt chức năng làm mát nếu hạ nhiệt.
- Hệ thống tự chẩn đoán lỗi: Tích hợp tính năng chẩn đoán lỗi cho hệ thống kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm.
- Hệ thống báo động: Cảnh báo bằng hình ảnh (đèn) và âm thanh (còi).
Hệ thống Peltier: Hệ thống gia nhiệt và làm mát bằng công nghệ Peltier tiết kiệm năng lượng được tích hợp ở phía sau tủ (hoạt động theo nguyên lý bơm nhiệt).
- Chứng nhận hiệu chuẩn nhà máy: Đi kèm chứng nhận hiệu chuẩn tại các điểm tiêu chuẩn: +25 °C / 60% RH và +40 °C / 75% RH.
- Cửa ngoài: Cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với hệ thống khóa 2 điểm (khóa nén cửa).
- Cửa trong: Cửa kính cường lực bên trong buồng.
- Cổng luồn cáp (Entry Port): Cổng silicone đường kính thông thủy 18 mm chống ẩm, có thể đóng bằng nút silicone, bố trí ở vách bên cạnh, vị trí chính giữa bên trái.
- Khay bên trong: Gồm 2 khay lưới bằng thép không gỉ được đánh bóng điện hóa.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Bình chứa nước đi kèm dây cáp nối ống dẫn nước.
- Kích thước buồng (Rộng x Cao x Sâu): 1972 x 1450 x 750 mm (chiều sâu trừ đi 32 mm cho phần quạt - Peltier)
- Thể tích tích dụng: 2140 lít
- Số lượng khay tối đa: 42 khay
- Tải trọng tối đa của buồng: 330 kg
- Tải trọng tối đa trên mỗi khay: 30 kg
- Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Sâu): 2157 x 1913 x 905 mm (chiều sâu cộng thêm 56mm cho tay nắm cửa & 111mm cho khối Peltier)
- Lắp đặt: Đặt cố định trên các bánh xe có khóa hướng, có thể điều chỉnh độ cao.
- Vách sau: Làm bằng thép mạ kẽm
Điện áp / Tải điện phụ tải: 230 V, 50/60 Hz; công suất xấp xỉ 2000 W.
- Khoảng cách lắp đặt: Khoảng cách giữa tường và vách sau thiết bị tối thiểu là 15 cm. Khoảng trống từ trần nhà không được nhỏ hơn 20 cm và khoảng cách hai vách bên tới tường hoặc các thiết bị lân cận tối thiểu là 5 cm.
- Nhiệt độ môi trường: 16 ºC đến 40 ºC.
- Độ ẩm môi trường: Tối đa 70% RH, không ngưng tụ.
- Độ cao lắp đặt: Tối đa 2,000 m so với mực nước biển.
- Danh mục quá áp: Lớp II.
- Mức độ ô nhiễm: Lớp 2.
- Chỉ dẫn vận chuyển: Thiết bị bắt buộc phải được vận chuyển ở tư thế đứng thẳng.
- Mã số biểu thuế hải quan (HS Code): 8419 8998.
- Kích thước kiện gỗ đóng gói xấp xỉ (Rộng x Cao x Sâu): 2300 x 2200 x 1190 mm.
- Trọng lượng tịnh (Net weight): Xấp xỉ 474 kg.
- Trọng lượng tổng bao gồm kiện gỗ (Gross weight): Xấp xỉ 718 kg.
Các thiết bị tiêu chuẩn đã được chứng nhận an toàn và mang các dấu chứng nhận kiểm nghiệm.


Phạm vi cài đặt nhiệt độ từ 0℃
Tủ vi khí hậu HPPeco làm mát bằng Peltier được thiết kế đặc biệt cho nghiên cứu độ ổn định theo hướng dẫn ICH (Q1A) cũng như là kiểm tra độ ổn định cho mỹ phẩm và thực phẩm. Với phạm vi hoạt động rộng lớn tăng dần từ điểm đóng băng, tủ vi khí hậu cũng lý tưởng để thử nghiệm vật liệu và kiểm tra môi trường trong công nghiệp.
Chúng tôi đề xuất phương án P1
Thông tin về lợi ích của phương án P1 có thể được tìm thấy tại đây.
