Hiệu suất năng lượng tối đa trong vận hành liên tục – Tủ vi khí hậu Memmert HPP750eco của hãng MEMMERT là model có dung tích lớn 749 lít, được thiết kế với không gian cực kỳ rộng rãi, model này là giải pháp hàng đầu cho các nhà máy dược phẩm lớn cần thử nghiệm độ ổn định lưu mẫu số lượng nhiều (theo tiêu chuẩn ICH Q1A), hoặc các trung tâm kiểm nghiệm thực phẩm, linh kiện điện tử.


Thông số kỹ thuật
- Dung tích buồng: 749 lít.
- Kích thước trong: Rộng 1040 x Cao 1200 x Sâu 600 (mm).
- Kích thước ngoài: Rộng 1224 x Cao 1720 x Sâu 755 (mm) (thiết bị lớn, 2 cánh cửa mở, có bánh xe).
- Khoảng nhiệt độ cài đặt: từ 0°C đến +70°C.
- Khoảng độ ẩm kiểm soát: chủ động từ 10% đến 90% rh.
- Hệ thống khay: Đi kèm 2 khay lưới bằng thép không gỉ (khả năng lắp đặt tối đa lên tới 14 khay, tải trọng tối đa toàn tủ lên đến 200 kg).
Ưu điểm nổi bật
Kiểm soát ẩm chủ động (Active Humidification), đạt độ ẩm tương đối lên đến 90%.
Hệ thống gia nhiệt Peltier và làm lạnh đặc biệt để kiểm soát nhiệt độ chính xác và đồng nhất.
Hệ thống điều khiển TwinDISPLAY: Trang bị hai màn hình màu độ phân giải cao TFT, cho phép lập trình chương trình phức tạp, kiểm soát tối ưu các thông số và lưu trữ dữ liệu qua cổng kết nối.
Siêu tiết kiệm điện năng: Nhờ công nghệ Peltier (hệ thống làm ấm/mát dạng bơm nhiệt tích hợp ở mặt sau) giúp tiết kiệm năng lượng vượt trội lên đến 90% so với hệ thống máy nén (block) thông thường
Thân thiện với môi trường: Tủ vận hành hoàn toàn không cần môi chất lạnh (gas lạnh), hạn chế tối đa việc bảo dưỡng định kỳ.
Hệ thống cửa đôi tiện lợi: Tủ trang bị 2 cánh cửa ngoài bằng thép không gỉ cách nhiệt tốt và 2 cánh cửa kính cường lực bên trong. Người sử dụng có thể mở 1 bên để thao tác mà không làm ảnh hưởng lớn đến dòng khí đối lưu của bên còn lại.
- Dải nhiệt độ cài đặt (không đèn, có độ ẩm): +5 đến +70 °C
- Dải nhiệt độ cài đặt (có đèn, có độ ẩm): +5 đến +70 °C
- Dải nhiệt độ cài đặt (có đèn, không độ ẩm): 0 đến +70 °C
- Dải nhiệt độ cài đặt (không đèn, không độ ẩm): 0 đến +70 °C
- Dải nhiệt độ làm việc (có đèn, có hoặc không độ ẩm): 15 đến +40 °C
- Dải nhiệt độ làm việc (không đèn, có độ ẩm): +5 °C đến +70 °C (phải thấp hơn nhiệt độ môi trường ít nhất 20 °C)
- Dải nhiệt độ làm việc (không đèn, không độ ẩm): 0 °C đến +70 °C (phải thấp hơn nhiệt độ môi trường ít nhất 20 °C)
- Độ chính xác cài đặt nhiệt độ: 0.1 °C
- Cảm biến nhiệt độ: 2 cảm biến Pt100 độ chính xác chuẩn DIN Class A tích hợp mạch 4 dây giúp giám sát lẫn nhau và tự động tiếp quản chức năng điều khiển khi xảy ra lỗi.
- Dải cài đặt độ ẩm: 10 – 90% RH (Độ ẩm tương đối)
- Cấp nước ẩm: Cấp ẩm bằng nước cất từ bình chứa bên ngoài thông qua vi bơm tự mồi.
- Hệ thống tạo ẩm: Tạo ẩm bằng bộ phát hơi nước nóng.
- Hệ thống khử ẩm: Khử ẩm bằng bẫy lạnh ứng dụng công nghệ Peltier.
- Độ chính xác cài đặt độ ẩm: 0.5% RH.
- Giao diện điều khiển (ControlCOCKPIT): Màn hình đôi cao cấp TwinDISPLAY. Bộ điều khiển vi xử lý PID kỹ thuật số đa chức năng thích ứng tích hợp 2 màn hình màu TFT độ phân giải cao.
- Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Séc, Hungary, Ý, Trung Quốc.
- Các tham số có thể điều chỉnh: Nhiệt độ (°C hoặc °F), độ ẩm tương đối, thời gian chương trình, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông.
- Bộ hẹn giờ (Timer): Bộ đếm ngược kỹ thuật số cài đặt thời gian mục tiêu, điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày.
- Chức năng HeatBALANCE: Cho phép điều chỉnh cân bằng hiệu suất gia nhiệt giữa mạch trên và mạch dưới từ -50% đến +50%.
- Chức năng SetpointWAIT: Thời gian tiến trình thử nghiệm sẽ không đếm ngược cho đến khi tủ đạt tới nhiệt độ cài đặt.
- Hiệu chuẩn (Calibration): Cho phép lựa chọn tự do 3 giá trị hiệu chuẩn cho cả nhiệt độ và độ ẩm.
- Giao diện kết nối: Cổng mạng Ethernet LAN, cổng USB.
- Lưu trữ dữ liệu: Chương trình chạy được tự động lưu lại trong trường hợp xảy ra sự cố mất điện.
- Lập trình: Sử dụng phần mềm AtmoCONTROL (cung cấp trong USB đi kèm) để lập trình, quản lý và truyền dữ liệu chương trình qua giao diện Ethernet hoặc cổng USB.
- Kiểm soát nhiệt độ: Bộ giám sát quá nhiệt và hạ nhiệt TWW, cấp bảo vệ Class 3.3.
- Hệ thống an toàn tự động (AutoSAFETY): Tích hợp thêm bộ bảo vệ quá nhiệt và hạ nhiệt tự động "ASF", tự động chạy bám theo giá trị cài đặt trong một khoảng dung sai định sẵn; phát báo động khi quá nhiệt hoặc hạ nhiệt; tự động ngắt chức năng gia nhiệt nếu quá nhiệt và ngắt chức năng làm mát nếu hạ nhiệt.
- Hệ thống tự chẩn đoán lỗi: Tích hợp tính năng chẩn đoán lỗi cho hệ thống kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm.
- Hệ thống báo động: Cảnh báo bằng hình ảnh (đèn) và âm thanh (còi).
Hệ thống Peltier: Hệ thống gia nhiệt và làm mát bằng công nghệ Peltier tiết kiệm năng lượng được tích hợp ở phía sau tủ (hoạt động theo nguyên lý bơm nhiệt).
- Chứng nhận hiệu chuẩn nhà máy: Đi kèm chứng nhận hiệu chuẩn tại các điểm tiêu chuẩn: +25 °C / 60% RH và +40 °C / 75% RH.
- Cửa ngoài: Cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với hệ thống khóa 2 điểm (khóa nén cửa).
- Cửa trong: Cửa kính cường lực bên trong buồng.
- Cổng luồn cáp (Entry Port): Cổng silicone đường kính thông thủy 18 mm chống ẩm, có thể đóng bằng nút silicone, bố trí ở vách bên cạnh, vị trí chính giữa bên trái.
- Khay bên trong: Gồm 2 khay lưới bằng thép không gỉ được đánh bóng điện hóa.
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Bình chứa nước đi kèm dây cáp nối ống dẫn nước.
- Kích thước buồng (Rộng x Cao x Sâu): 1040 x 1200 x 600 mm (chiều sâu trừ đi 32 mm cho phần quạt - Peltier)
- Thể tích tích dụng: 749 lít
- Số lượng khay tối đa: 14 khay
- Tải trọng tối đa của buồng: 200 kg
- Tải trọng tối đa trên mỗi khay: 30 kg
- Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Sâu): 1224 x 1720 x 755 mm (chiều sâu cộng thêm 56mm cho tay nắm cửa & 111mm cho khối Peltier)
- Lắp đặt: Đặt cố định trên các bánh xe có khóa hướng.
- Vách sau: Làm bằng thép mạ kẽm
- Điện áp / Tải điện phụ tải: 230 V, 50/60 Hz; công suất xấp xỉ 700 W
- Điện áp / Tải điện phụ tải (tùy chọn): 115 V, 50/60 Hz; công suất xấp xỉ 700 W
- Khoảng cách lắp đặt: Khoảng cách giữa tường và vách sau thiết bị tối thiểu là 15 cm. Khoảng trống từ trần nhà không được nhỏ hơn 20 cm và khoảng cách hai vách bên tới tường hoặc các thiết bị lân cận tối thiểu là 5 cm.
- Nhiệt độ môi trường: 16 ºC đến 40 ºC.
- Độ ẩm môi trường: Tối đa 70% RH, không ngưng tụ.
- Độ cao lắp đặt: Tối đa 2,000 m so với mực nước biển.
- Chỉ dẫn vận chuyển: Thiết bị bắt buộc phải được vận chuyển ở tư thế đứng thẳng.
- Mã số biểu thuế hải quan (HS Code): 8419 8998.
- Kích thước thùng đóng gói xấp xỉ (Rộng x Cao x Sâu): 1330 x 1910 x 1050 mm.
- Trọng lượng tịnh (Net weight): Xấp xỉ 197 kg.
- Trọng lượng tổng bao gồm thùng (Gross weight): Xấp xỉ 263 kg.
Phạm vi cài đặt nhiệt độ từ 0℃
Tủ vi khí hậu HPPeco làm mát bằng Peltier được thiết kế đặc biệt cho nghiên cứu độ ổn định theo hướng dẫn ICH (Q1A) cũng như là kiểm tra độ ổn định cho mỹ phẩm và thực phẩm. Với phạm vi hoạt động rộng lớn tăng dần từ điểm đóng băng, tủ vi khí hậu cũng lý tưởng để thử nghiệm vật liệu và kiểm tra môi trường trong công nghiệp.
Chúng tôi đề xuất phương án P1
Thông tin về lợi ích của phương án P1 có thể được tìm thấy tại đây.
